Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: rán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rán:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rán

Nghĩa rán trong tiếng Việt:

["- 1 đg. Làm cho chín trong dầu mỡ đun sôi. Đậu phụ rán vàng. Cá rán. Rán mỡ (làm cho thành mỡ nước chín).","- 2 đg. (cũ; id.). Ráng. Rán sức."]

Dịch rán sang tiếng Trung hiện đại:

滑溜 《烹调方法, 把肉、鱼等切好, 用芡粉拌匀, 再用油炒, 加葱、蒜等作料, 再勾上芡, 使汁变稠。》thịt thăn tẩm bột rán
滑溜里脊。
《烹饪方法, 锅里放少量的油, 加热后, 把食物放进去使表面变成黄色。》
《用油炸。》
《烹调方法, 把食物放在煮沸的油里弄熟。》
xem ráng

Nghĩa chữ nôm của chữ: rán

rán𠡎:rán sức
rán𠡧:rán sức
rán:rán mỡ
rán: 
rán󰸪:rán mỡ
rán𤑸:rán mỡ
rán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rán Tìm thêm nội dung cho: rán