Chữ 脶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脶, chiết tự chữ LOA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脶:

脶

Đây là các chữ cấu thành từ này: 脶

脶

Chiết tự chữ 脶

Chiết tự chữ loa bao gồm chữ 肉 呙 hoặc 月 呙 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脶 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 呙
  • 肉 nhục, nậu
  • 呙 oa
  • 2. 脶 cấu thành từ 2 chữ: 月, 呙
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 呙 oa
  • []

    U+8136, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 腡;
    Pinyin: luo2, gua1;
    Việt bính: lo4;

    脶

    Nghĩa Trung Việt của từ 脶


    loa, như "cái loa" (gdhn)

    Nghĩa của 脶 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (腡)
    [luó]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 13
    Hán Việt: LOA
    vân tay; chỉ tay。手指纹。

    Chữ gần giống với 脶:

    䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

    Dị thể chữ 脶

    腡,

    Chữ gần giống 脶

    腅, 胺, 胳, 胴, 胵, 胶, 胸, 胹, 豚, 胱,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脶 Tự hình chữ 脶 Tự hình chữ 脶 Tự hình chữ 脶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脶

    loa脶:cái loa
    脶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脶 Tìm thêm nội dung cho: 脶