Chữ 脷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脷, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 脷:

脷

Đây là các chữ cấu thành từ này: 脷

脷

Chiết tự chữ 脷

1. 脷 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 利
  • 肉 nhục, nậu
  • 利 lì, lời, lợi
  • 2. 脷 cấu thành từ 2 chữ: 月, 利
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 利 lì, lời, lợi
  • []

    U+8137, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li4;
    Việt bính: lei6;

    脷

    Nghĩa Trung Việt của từ 脷


    Chữ gần giống với 脷:

    䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

    Chữ gần giống 脷

    腇, 胴, 胮, 胯, 胰, 胱, 胲, 胳, 誗, 胵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脷 Tự hình chữ 脷 Tự hình chữ 脷 Tự hình chữ 脷

    脷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脷 Tìm thêm nội dung cho: 脷