Từ: 豆汁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豆汁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豆汁 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòuzhī] 1. nước đậu xanh。(豆汁儿)制绿豆粉时剩下来的汁,味酸,可做饮料。
2. sữa đậu nành。豆浆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汁

chấp:chấp chới, chấp chểnh
trấp:trấp (nước ép thịt hay rau quả)
豆汁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豆汁 Tìm thêm nội dung cho: 豆汁