Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 痨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痨, chiết tự chữ LAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痨:
痨
Biến thể phồn thể: 癆;
Pinyin: lao2;
Việt bính: lou4;
痨 lao
lao, như "bệnh lao" (gdhn)
Pinyin: lao2;
Việt bính: lou4;
痨 lao
Nghĩa Trung Việt của từ 痨
Giản thể của chữ 癆.lao, như "bệnh lao" (gdhn)
Nghĩa của 痨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (癆)
[láo]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 12
Hán Việt: LAO
bệnh lao; lao。 痨病。
肺痨。
bệnh lao phổi.
肠痨。
bệnh lao ruột.
干血痨。
bệnh lao khô máu.
Từ ghép:
痨病
[láo]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 12
Hán Việt: LAO
bệnh lao; lao。 痨病。
肺痨。
bệnh lao phổi.
肠痨。
bệnh lao ruột.
干血痨。
bệnh lao khô máu.
Từ ghép:
痨病
Chữ gần giống với 痨:
㾓, 㾔, 㾕, 㾖, 㾗, 㾘, 㾙, 㾚, 㾛, 㾜, 㾝, 㾞, 㾟, 㾠, 㾡, 痗, 痘, 痙, 痚, 痛, 痜, 痞, 痟, 痠, 痡, 痢, 痣, 痤, 痦, 痧, 痨, 痩, 痪, 痫, 痢, 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,Dị thể chữ 痨
癆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痨
| lao | 痨: | bệnh lao |

Tìm hình ảnh cho: 痨 Tìm thêm nội dung cho: 痨
