Từ: sít có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sít:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sít

Nghĩa sít trong tiếng Việt:

["- 1 dt Loài chim lông xanh, mỏ đỏ hay ăn lúa: Gần đến ngày mùa, phải trừ chim sít.","- 2 đgt, trgt Sát ngay cạnh: Nhà tôi sít nhà anh ấy; Hai anh em ngồi sít nhau trong lớp."]

Dịch sít sang tiếng Trung hiện đại:

《挨着。》《非常接近, 空隙极小。》
ngăn kéo sít quá, kéo không ra.
抽屉紧, 拉不开。
贴近; 挨近; 靠近 《彼此间 的距离近。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sít

sít:vừa sít
sít𬩲:vừa sít
sít tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sít Tìm thêm nội dung cho: sít