Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 援助 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 援助:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

viện trợ
Cứu giúp, bang trợ.
◇Cựu Đường Thư 書:
Vương Dung cảm Khuông Uy viện trợ chi huệ, nãi trúc đệ ư Hằng Châu, nghênh Khuông Uy xử chi
惠, 州, (Chiêu Tông kỉ 紀) Vương Dung cảm kích cái ơn Khuông Uy cứu giúp, bèn cất nhà ở Hằng Châu, đón Khuông Uy về ở.

Nghĩa của 援助 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánzhù] viện trợ; giúp đỡ; cứu trợ; chi viện。支援;帮助。
国际援助
viện trợ quốc tế
经济援助
viện trợ kinh tế
援助受难者。
giúp đỡ người bị nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 援

vin:vin vào
viện:cứu viện, viện trợ
vén:vén lên
vẹn:vẹn tròn
vẻn:vẻn vẹn
vịn:tay vịn, vịn vai
vờn:mèo vờn chuột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
援助 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 援助 Tìm thêm nội dung cho: 援助