Từ: chạy báo động có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chạy báo động:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chạybáođộng

Dịch chạy báo động sang tiếng Trung hiện đại:

跑警报 《听到空袭警报而迅速躲避。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chạy

chạy:chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa
chạy𧼋:chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa
chạy𧼌:chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa
chạy𬦳:chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa

Nghĩa chữ nôm của chữ: báo

báo𠸒:báo mộng; báo tin
báo:báo ân
báo:báo mộng; báo tin
báo𪽕:(thanh niên)
báo:hổ báo

Nghĩa chữ nôm của chữ: động

động:động não; lay động
động:động não; lay động
động:sơn động (hang ở núi)
động:sơn động (hang ở núi)
động:cảm động; manh động
động:cái hang, cái động
động: 
động:động (lỗ sâu trên thân thể)
chạy báo động tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chạy báo động Tìm thêm nội dung cho: chạy báo động