Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sợi trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Vật dài và mảnh được kéo từ bông, lông thú... để dệt vải: sợi bông sợi ni-lon nhà máy sợi cuộn sợi. 2. Những vật dài, nhỏ và mảnh nói chung: sợi gai sợi dây sợi tóc sợi thuốc lào."]Dịch sợi sang tiếng Trung hiện đại:
股; 股儿; 股子 《绳线等的组成部分。》thừng dóc ba; dây thắt bằng ba sợi.三股儿绳。
xe chỉ thành sợi.
把线捻成股儿。
筋; 筋儿 《象筋的东西。》
sắt sợi.
铁筋。
书
茎 《量词, 用于长条形的东西。》
mấy sợi tóc bạc.
数茎白发。
绺 《线、麻、头发、胡须等许多根顺着聚在一起叫一绺。》
捻子; 捻; 捻儿 《用纸搓成的条状物或用线织成的带状物。》
thuốc vê thành sợi.
药捻子。
sợi giấy.
纸捻子。
丝; 丝儿 《像丝的物品。》
条子 《狭长的东西。》
纤维 《天然的或人工合成的丝状物质。棉花、麻类植物的韧皮部分、动物的毛和矿物中的石棉, 都是天然纤维。合成纤维用高分子化合物制成。》
线; 线儿; 缕 《用丝、棉、麻、金属等制成的细长而可以任意曲折的东西。》
một sợi dây
一根线。
sợi len
毛线。
một sợi dây đay.
一缕麻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: sợi
| sợi | 𥿥: | sợi tơ hồng |

Tìm hình ảnh cho: sợi Tìm thêm nội dung cho: sợi
