Cao su chống va đập cửa
Nghĩa sểnh trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Để thoát khỏi, để mất đi cái mình đã nắm được hoặc coi như đã nắm được. Sểnh một tên cướp. Con thú bị sểnh mồi. Để sểnh món lợi lớn (kng.). 2 Lơi ra, không chú ý, không trông nom đến. Mới sểnh ra một tí đã hỏng việc. Sểnh mắt là tai nạn xảy ra như chơi."]Nghĩa chữ nôm của chữ: sểnh
| sểnh | 㨘: | sểnh tay |

Tìm hình ảnh cho: sểnh Tìm thêm nội dung cho: sểnh
