Từ: tan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tan:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tan

Nghĩa tan trong tiếng Việt:

["- đg. 1 (Chất rắn) hoà lẫn vào trong một chất lỏng làm thành một chất lỏng đồng tính. Muối tan trong nước. Quấy cho đường tan hết. 2 Chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng. Tuyết tan. 3 Vỡ vụn ra thành mảnh nhỏ, không còn nguyên vẹn như trước. Vỡ tan. Tan như xác pháo. Đập tan âm mưu (b.). 4 Tản dần ra xung quanh để như biến mất dần đi và cuối cùng không còn tồn tại nữa. Sương tan. Cơn bão tan. 5 (kết hợp hạn chế). (Hoạt động tập hợp đông người) kết thúc, số đông tản ra các ngả. Tan học. Tan cuộc họp. Tan tầm*. Cảnh chợ tan."]

Dịch tan sang tiếng Trung hiện đại:

#26-9-2017: Trong toán học 正切的符号为tan源于英文tangent该符号最早由数学家T.芬克所采用在直角三角形中一个锐角的正切定义为它的对边与邻边的比值.Cutom define:潮解 《固体物质因吸收空气中的水分而溶解。例如食碱结晶在潮湿的空气里吸收水分而松散。》淡薄 《(云雾等)密度小。》
sương mù dần dần tan đi.
浓雾渐渐地淡薄了。
《在一定的时间停止(学习、工作)。》
tan học.
放学。
《熔化; 融化。》
mặt trời vừa mọc, băng tuyết đều tan.
太阳一出来, 冰雪都化了。
化冻 《冰冻的江河、土地等融化。》
《(河流) 解冻。》
sông tan băng rồi.
河开了。
云散 《比喻事物四散消失。》
溶解 《固体、液体或气体物质的分子, 均匀分布在一种液体中, 例如把一勺儿糖放进一杯水中, 糖就逐渐溶解于水, 整杯水变成有甜味的糖水。》
融化; 溶化; 融解; 消融 《(冰、雪等)变成水。也做溶化。》
tuyết trên đỉnh núi tan rồi.
山顶的积雪融解了。
sương mù dần dần tan đi.
雾渐渐消散了。
消散 《(烟雾、气味、热力以及抽象事物)消失。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tan

tan:tan tác, tan tành
tan𪯗:tan ra, máu tan
tan:mây tan
tan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tan Tìm thêm nội dung cho: tan