Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quặc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ quặc:
掴 quặc, quách • 摑 quặc, quách • 戄 quặc • 攫 quặc • 玃 quặc • 蠼 quặc
Đây là các chữ cấu thành từ này: quặc
Biến thể phồn thể: 摑;
Pinyin: guo2, guai1;
Việt bính: gwaak3;
掴 quặc, quách
quắc, như "quắc nhĩ quang (bớp tai)" (gdhn)
Pinyin: guo2, guai1;
Việt bính: gwaak3;
掴 quặc, quách
Nghĩa Trung Việt của từ 掴
Giản thể của chữ 摑.quắc, như "quắc nhĩ quang (bớp tai)" (gdhn)
Nghĩa của 掴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (摑)
[guāi]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: QUỐC
tát; tát tay; tát vào mặt; bạt tay。用巴掌打。
掴了一记耳光。
tát cho một bạt tay.
Từ phồn thể: (摑)
[guó]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: QUÁCH, QUẮC
tát; vả (đánh bằng tay)。"掴"(guāi)的又音。
[guāi]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: QUỐC
tát; tát tay; tát vào mặt; bạt tay。用巴掌打。
掴了一记耳光。
tát cho một bạt tay.
Từ phồn thể: (摑)
[guó]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: QUÁCH, QUẮC
tát; vả (đánh bằng tay)。"掴"(guāi)的又音。
Chữ gần giống với 掴:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 掴
摑,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 掴;
Pinyin: guo2, guai1;
Việt bính: gwaak3 gwok3;
摑 quặc, quách
quắc, như "quắc nhĩ quang (bớp tai)" (gdhn)
quặc, như "kì quặc" (gdhn)
Pinyin: guo2, guai1;
Việt bính: gwaak3 gwok3;
摑 quặc, quách
Nghĩa Trung Việt của từ 摑
(Động) Tát tai.quắc, như "quắc nhĩ quang (bớp tai)" (gdhn)
quặc, như "kì quặc" (gdhn)
Chữ gần giống với 摑:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Dị thể chữ 摑
掴,
Tự hình:

Pinyin: jue2;
Việt bính: fok3;
戄 quặc
Nghĩa Trung Việt của từ 戄
(Phó) Hoảng sợ, kinh hãi.(Phó) Cung kính, kính phục.
◇Đông Phương Sóc 東方朔: Ư thị Ngô vương quặc nhiên dịch dong, quyên tiến khứ kỉ, nguy tọa nhi thính 於是吳王戄然易容, 捐薦去几, 危坐而聽 (Phi hữu tiên sanh luận 非有先生論) Nhân đó Ngô vương kính cẩn đổi nét mặt, khiêm tốn ngồi trên ghế ngay ngắn mà nghe.
Tự hình:

Pinyin: jue2;
Việt bính: fok3;
攫 quặc
Nghĩa Trung Việt của từ 攫
(Động) Quắp, vồ.◎Như: lão ưng quặc kê 老鷹攫雞 chim ưng quắp lấy gà, ngạ hổ quặc dương 餓虎攫羊 cọp đói vồ cừu.
(Động) Chiếm lấy, đoạt lấy.
◎Như: quặc vi kỉ hữu 攫為己有 chiếm làm của mình.
quắc, như "quắc thủ (chiếm lấy)" (gdhn)
Nghĩa của 攫 trong tiếng Trung hiện đại:
[jué]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 24
Hán Việt: QUẮT
quắp; cướp; chiếm。抓。
攫取。
quắp lấy; bắt lấy.
Từ ghép:
攫取
Số nét: 24
Hán Việt: QUẮT
quắp; cướp; chiếm。抓。
攫取。
quắp lấy; bắt lấy.
Từ ghép:
攫取
Tự hình:

Pinyin: jue2;
Việt bính: fok3;
玃 quặc
Nghĩa Trung Việt của từ 玃
(Danh) Con khỉ cái.Chữ gần giống với 玃:
玃,Tự hình:

Pinyin: jue2, qu2;
Việt bính: fok3 keoi4;
蠼 quặc
Nghĩa Trung Việt của từ 蠼
(Động) Nhảy.(Danh) Quặc sưu 蠼螋 một thứ sâu ở nơi ẩm thấp, mình đen chân vàng chạy rất nhanh, sáu chân, đầu đuôi tẽ ra, thấy người đến gần thì phun dãi độc ra để bảo hộ mình.
(Danh) Con khỉ cái.
§ Thông quặc 玃.
cù, như "cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít)" (gdhn)
Nghĩa của 蠼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蠷)
[qú]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 26
Hán Việt: CÙ
cù sưu (loài côn trùng thường sống ở nơi ẩm ướt)。蠼螋。
Từ ghép:
蠼螋
[qú]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 26
Hán Việt: CÙ
cù sưu (loài côn trùng thường sống ở nơi ẩm ướt)。蠼螋。
Từ ghép:
蠼螋
Tự hình:

Dịch quặc sang tiếng Trung hiện đại:
挂 《借助于绳子、钩子、钉子等使物体附着于某处的一点或几点。》Nghĩa chữ nôm của chữ: quặc
| quặc | 啒: | kì quặc |
| quặc | 摑: | kì quặc |
| quặc | 擭: | kì quặc |

Tìm hình ảnh cho: quặc Tìm thêm nội dung cho: quặc
