Từ: quặc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ quặc:

掴 quặc, quách摑 quặc, quách戄 quặc攫 quặc玃 quặc蠼 quặc

Đây là các chữ cấu thành từ này: quặc

quặc, quách [quặc, quách]

U+63B4, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 摑;
Pinyin: guo2, guai1;
Việt bính: gwaak3;

quặc, quách

Nghĩa Trung Việt của từ 掴

Giản thể của chữ .
quắc, như "quắc nhĩ quang (bớp tai)" (gdhn)

Nghĩa của 掴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (摑)
[guāi]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: QUỐC
tát; tát tay; tát vào mặt; bạt tay。用巴掌打。
掴了一记耳光。
tát cho một bạt tay.
Từ phồn thể: (摑)
[guó]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: QUÁCH, QUẮC
tát; vả (đánh bằng tay)。"掴"(guāi)的又音。

Chữ gần giống với 掴:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 掴

,

Chữ gần giống 掴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掴 Tự hình chữ 掴 Tự hình chữ 掴 Tự hình chữ 掴

quặc, quách [quặc, quách]

U+6451, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: guo2, guai1;
Việt bính: gwaak3 gwok3;

quặc, quách

Nghĩa Trung Việt của từ 摑

(Động) Tát tai.

quắc, như "quắc nhĩ quang (bớp tai)" (gdhn)
quặc, như "kì quặc" (gdhn)

Chữ gần giống với 摑:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Dị thể chữ 摑

,

Chữ gần giống 摑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摑 Tự hình chữ 摑 Tự hình chữ 摑 Tự hình chữ 摑

quặc [quặc]

U+6204, tổng 23 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2;
Việt bính: fok3;

quặc

Nghĩa Trung Việt của từ 戄

(Phó) Hoảng sợ, kinh hãi.

(Phó)
Cung kính, kính phục.
◇Đông Phương Sóc
: Ư thị Ngô vương quặc nhiên dịch dong, quyên tiến khứ kỉ, nguy tọa nhi thính , , (Phi hữu tiên sanh luận ) Nhân đó Ngô vương kính cẩn đổi nét mặt, khiêm tốn ngồi trên ghế ngay ngắn mà nghe.

Chữ gần giống với 戄:

, 𢥶, 𢥷,

Chữ gần giống 戄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戄 Tự hình chữ 戄 Tự hình chữ 戄 Tự hình chữ 戄

quặc [quặc]

U+652B, tổng 23 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2;
Việt bính: fok3;

quặc

Nghĩa Trung Việt của từ 攫

(Động) Quắp, vồ.
◎Như: lão ưng quặc kê
chim ưng quắp lấy gà, ngạ hổ quặc dương cọp đói vồ cừu.

(Động)
Chiếm lấy, đoạt lấy.
◎Như: quặc vi kỉ hữu chiếm làm của mình.
quắc, như "quắc thủ (chiếm lấy)" (gdhn)

Nghĩa của 攫 trong tiếng Trung hiện đại:

[jué]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 24
Hán Việt: QUẮT
quắp; cướp; chiếm。抓。
攫取。
quắp lấy; bắt lấy.
Từ ghép:
攫取

Chữ gần giống với 攫:

, , , , , , 𢺛, 𢺜, 𢺝,

Chữ gần giống 攫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攫 Tự hình chữ 攫 Tự hình chữ 攫 Tự hình chữ 攫

quặc [quặc]

U+7383, tổng 23 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2;
Việt bính: fok3;

quặc

Nghĩa Trung Việt của từ 玃

(Danh) Con khỉ cái.

Chữ gần giống với 玃:

,

Chữ gần giống 玃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 玃 Tự hình chữ 玃 Tự hình chữ 玃 Tự hình chữ 玃

quặc [quặc]

U+883C, tổng 26 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2, qu2;
Việt bính: fok3 keoi4;

quặc

Nghĩa Trung Việt của từ 蠼

(Động) Nhảy.

(Danh)
Quặc sưu
một thứ sâu ở nơi ẩm thấp, mình đen chân vàng chạy rất nhanh, sáu chân, đầu đuôi tẽ ra, thấy người đến gần thì phun dãi độc ra để bảo hộ mình.

(Danh)
Con khỉ cái.
§ Thông quặc .
cù, như "cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít)" (gdhn)

Nghĩa của 蠼 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蠷)
[qú]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 26
Hán Việt: CÙ
cù sưu (loài côn trùng thường sống ở nơi ẩm ướt)。蠼螋。
Từ ghép:
蠼螋

Chữ gần giống với 蠼:

, 𧖃,

Chữ gần giống 蠼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠼 Tự hình chữ 蠼 Tự hình chữ 蠼 Tự hình chữ 蠼

Dịch quặc sang tiếng Trung hiện đại:

《借助于绳子、钩子、钉子等使物体附着于某处的一点或几点。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quặc

quặc:kì quặc
quặc:kì quặc
quặc:kì quặc
quặc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quặc Tìm thêm nội dung cho: quặc