Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tem trong tiếng Việt:
["- d. 1 cn. tem thư. Miếng giấy nhỏ, thường hình chữ nhật, có in tranh ảnh và giá tiền, do bưu điện phát hành, dùng để dán lên các bưu phẩm làm chứng từ cước phí. 2 Miếng giấy nhỏ hình chữ nhật giống như tem thư, do nhà nước phát hành, dùng để dán vào một số giấy tờ chính thức hoặc hàng hoá, chứng nhận đã nộp thuế hoặc lệ phí. 3 Nhãn hiệu dán trên các mặt hàng để chứng nhận phẩm chất. Hàng chưa bóc tem (kng.; còn mới nguyên, chưa sử dụng bao giờ). 4 Miếng giấy nhỏ hình chữ nhật giống như tem thư, do nhà nước phát hành, có giá trị mua hàng hoá chỉ bán cung cấp theo định lượng. Tem lương thực."]Dịch tem sang tiếng Trung hiện đại:
邮; 邮票; 邮花 《邮局发卖的、用来贴在邮件上表明已付邮资的凭证。》sưu tập tem; chơi tem集邮。
triển lãm tem
邮展。
印花 《由政府出售, 规定贴在契约、凭证等上面, 作为税款的一种特制印刷品。全称印花税票。》
口
戳儿 《图章。也说戳子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tem
| tem | 尖: | tòm tem |

Tìm hình ảnh cho: tem Tìm thêm nội dung cho: tem
