Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thỏ trong tiếng Việt:
["- d. 1. Loài động vật gặm nhấm, tai to, nuôi để ăn thịt và lấy lông (làm bút nho...). 2. \"Ngọc thỏ\" nói tắt, từ dùng trong văn học cũ chỉ Mặt trăng : Ngoài hiên thỏ đã non đoài ngậm gương (K)."]Dịch thỏ sang tiếng Trung hiện đại:
兔; 兔儿; 兔子 《哺乳动物, 头部略像鼠, 耳大, 上唇中间分裂, 尾短而向上翘, 前肢比后肢短, 善于跳跃, 跑得很快。有家兔和野兔等种类。肉可以吃, 毛可供纺织, 毛皮可以制衣物。》玉兔; 月亮 《月的俗称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thỏ
| thỏ | 兎: | con thỏ; thỏ thẻ |
| thỏ | 兔: | con thỏ; thỏ thẻ |
| thỏ | 堍: | thỏ (tay vịn cầu thang) |
| thỏ | 𤟛: | con thỏ |
| thỏ | 菟: | thỏ (thảo dược từ hạt dưa) |

Tìm hình ảnh cho: thỏ Tìm thêm nội dung cho: thỏ
