Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thuộc hạ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuộc hạ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuộchạ

Nghĩa thuộc hạ trong tiếng Việt:

["- Người ở dưới quyền trực tiếp của quan lại hay thực dân: Tri phủ, tri huyện là thuộc hạ của tổng đốc."]

Dịch thuộc hạ sang tiếng Trung hiện đại:

部下; 部属 《军队中被统率的人, 泛指下级。》
代理人 《指实际上为某人或集团的利益(多指非法利益)服务的人。》
底下人; 手底下 《手下的人; 下属。》
手下 《领属下; 管辖下。》
下属 《下级。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuộc

thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạ

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
hạ:Hạ môn (đô thị ở đảo)
hạ:thô hạ (âm thanh khàn đục)
hạ:hạ chí
hạ:hạ chí
hạ:Hạ môn (đô thị ở đảo)
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
hạ:hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)
hạ:hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)
thuộc hạ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuộc hạ Tìm thêm nội dung cho: thuộc hạ