Từ: kẻ cắp gặp bà già có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kẻ cắp gặp bà già:
Nghĩa kẻ cắp gặp bà già trong tiếng Việt:
["- Hai kẻ ranh ma quỷ quái lại gặp phải nhau"] Dịch kẻ cắp gặp bà già sang tiếng Trung hiện đại:
道高一尺, 魔高一丈 《原为佛家告诫修行的人警惕外界诱惑的话, 意思是修行到一定阶段, 就会有魔障干扰破坏而可能前功尽弃。后用来比喻取得一定成就后遇到的障碍会更大, 也比喻正义终将战胜邪恶。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: kẻ
| kẻ | 仉: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẻ | 几: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẻ | 計: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cắp
| cắp | 𠎨: | kẻ cắp |
| cắp | 𫱅: | trộm cắp |
| cắp | 扱: | cắp sách; ăn cắp |
| cắp | 𢰽: | cắp nách, cắp mồi (kẹp mang theo mình) |
| cắp | 𢲩: | cắp nách, cắp mồi (kẹp mang theo mình) |
| cắp | 𢵰: | cắp sách; ăn cắp |
| cắp | 給: | cắp sách; ăn cắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gặp
| gặp | 及: | gặp gỡ; gặp dịp |
| gặp | 扱: | gặp gỡ; gặp dịp |
| gặp | 趿: | gặp gỡ; gặp dịp |
| gặp | 﨤: | gặp gỡ; gặp dịp |
| gặp | 𬩔: | gặp gỡ; gặp dịp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bà
| bà | 妑: | áo bà ba |
| bà | 婆: | bà già |
| bà | 掱: | bà thủ (đứa chuyên móc túi) |
| bà | 杷: | bà (loại cây ăn trái) |
| bà | 爬: | |
| bà | 琶: | đàn tỳ bà |
| bà | 粑: | tư bà (bánh dầy) |
| bà | 耙: | bà (bừa) |
| bà | 靶: | bà (đích bắn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: già
| già | 伽: | già lam |
| già | 枷: | già giang |
| già | 查: | già cả; già đời |
| già | 痂: | chết già; già yếu |
| già | 笳: | già (ống địch của dân Hồ) |
| già | 𫅷: | già cả; già đời |
| già | 𦓅: | già cả; già đời |
| già | 茄: | già khắc (áo Jacket) |
| già | 葭: | xuy già (ống sáo) |
| già | 迦: | dần già |
| già | 遮: | dần già |