Chữ 廈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廈, chiết tự chữ HÈ, HẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廈:

廈 hạ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 廈

廈

Chiết tự chữ 廈

Chiết tự chữ hè, hạ bao gồm chữ 广 夏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

廈 cấu thành từ 2 chữ: 广, 夏
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • 夏 giá, hè, hạ
  • hạ [hạ]

    U+5EC8, tổng 13 nét, bộ Nghiễm 广
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 厦;
    Pinyin: sha4, xia4;
    Việt bính: haa6
    1. [五角大廈] ngũ giác đại hạ;

    廈 hạ

    Nghĩa Trung Việt của từ 廈

    (Danh) Nhà cao lớn.
    ◎Như: cao lâu đại hạ 高
    樓大廈 lầu cao nhà lớn.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: An đắc quảng hạ thiên vạn gian, Đại tí thiên hạ hàn sĩ câu hoan nhan 安得廣廈千萬間, 大庇天下寒士俱歡顏 (Mao ốc vi thu phong sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) Mong sao có được ngàn vạn gian nhà lớn, Để giúp cho các hàn sĩ trong thiên hạ đều được vui vẻ mặt mày.

    (Danh)
    Mái hiên cao ở mặt sau nhà.
    ◎Như: tiền lang hậu hạ 前廊後廈 hành lang trước mái hiên sau.

    hè, như "hè nhà" (vhn)
    hạ, như "Hạ môn (đô thị ở đảo)" (btcn)

    Chữ gần giống với 廈:

    㢑, 廈, 廉, 廌, 廉, 𢊍, 𢊑, 𪪝,

    Dị thể chữ 廈

    厦,

    Chữ gần giống 廈

    廊, 庨, 庝, 庞, 废, 庠, 庡, 庢, 庣, 圹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 廈 Tự hình chữ 廈 Tự hình chữ 廈 Tự hình chữ 廈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 廈

    hè廈:hè nhà
    hạ廈:Hạ môn (đô thị ở đảo)
    廈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 廈 Tìm thêm nội dung cho: 廈