Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 引而不发 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引而不发:
Nghĩa của 引而不发 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐn"érbùfā] Hán Việt: DẪN NHI BẤT PHÁT
có tài khống chế; giương cung mà không bắn。射箭时拉开弓却不把箭放出去。比喻善于引导或控制,也比喻做好准备,待机行动。
có tài khống chế; giương cung mà không bắn。射箭时拉开弓却不把箭放出去。比喻善于引导或控制,也比喻做好准备,待机行动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 引
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dận | 引: | dận chân, dận xuống |
| dợn | 引: | dợn tóc gáy |
| giận | 引: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giỡn | 引: | đùa giỡn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |

Tìm hình ảnh cho: 引而不发 Tìm thêm nội dung cho: 引而不发
