Từ: 引而不发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引而不发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引而不发 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐn"érbùfā] Hán Việt: DẪN NHI BẤT PHÁT
có tài khống chế; giương cung mà không bắn。射箭时拉开弓却不把箭放出去。比喻善于引导或控制,也比喻做好准备,待机行动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
引而不发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引而不发 Tìm thêm nội dung cho: 引而不发