Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 奇巧 trong tiếng Trung hiện đại:
[qíqiǎo] tinh xảo; khéo léo (mỹ thuật)。新奇而精巧(多用来形容工艺美术)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇
| cơ | 奇: | đầu cơ |
| cả | 奇: | cả nhà, cả đời; cả nể |
| kì | 奇: | kì (số lẻ không chẵn) |
| kỳ | 奇: | kỳ (số lẻ không chẵn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧
| xảo | 巧: | xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo) |

Tìm hình ảnh cho: 奇巧 Tìm thêm nội dung cho: 奇巧
