Cao su chống va đập cửa

Từ: 奇巧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奇巧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奇巧 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíqiǎo] tinh xảo; khéo léo (mỹ thuật)。新奇而精巧(多用来形容工艺美术)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

:đầu cơ
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)
奇巧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奇巧 Tìm thêm nội dung cho: 奇巧