Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chè chén có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chè chén:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chèchén

Nghĩa chè chén trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Nước uống pha bằng chè búp: uống chè chén cho tỉnh ngủ.","- 2 đgt. ăn uống xa hoa, lãng phí: chè chén linh đình chè chén no say."]

Dịch chè chén sang tiếng Trung hiện đại:

畅饮 《尽情地喝(酒)。》
《特指喝酒。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chè

chè:nước chè, chè chén
chè𫉕: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: chén

chén𡃹:chén cơm, chén nước; đánh chén (ăn)
chén:chén cơm, chén nước; đánh chén (ăn)
chén𥗜:chén cơm, chén nước; đánh chén (ăn)
chè chén tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chè chén Tìm thêm nội dung cho: chè chén