Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thạnh lợi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ thạnh lợi:
Nghĩa thạnh lợi trong tiếng Việt:
["- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Tháp Mười (Đồng Tháp), h. Bến Lức (Long An)"]Nghĩa chữ nôm của chữ: thạnh
| thạnh | 盛: | thạnh (đựng, chứa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lợi
| lợi | 俐: | lanh lợi |
| lợi | 利: | ích lợi |
| lợi | 莉: | lợi (hoa nhài) |
| lợi | 蛎: | lợi (con hào) |
| lợi | 蜊: | lợi (con sò) |
| lợi | : | răng lợi |
| lợi | 𪘌: | lợi răng |

Tìm hình ảnh cho: thạnh lợi Tìm thêm nội dung cho: thạnh lợi
