Từ: thầy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thầy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thầy

Nghĩa thầy trong tiếng Việt:

["- d. 1 Người đàn ông dạy học hoặc nói chung người dạy học, trong quan hệ với học sinh (có thể dùng để xưng gọi). Thầy chủ nhiệm. Tình thầy trò. Chào thầy ạ! 2 Người có trình độ hướng dẫn, dạy bảo (hàm ý coi trọng). Bậc thầy. 3 Từ dùng để gọi tôn người làm một số nghề đòi hỏi có học, hoặc viên chức cấp thấp thời phong kiến, thực dân. Thầy lang*. Thầy đề. Thầy cai. Làm thầy nuôi vợ, làm thợ nuôi miệng (tng.). 4 (kết hợp hạn chế). Từ cấp trên dùng để gọi cấp dưới một cách lịch sự trong giới quan lại thời phong kiến, thực dân. Thầy phủ. Thầy thừa. 5 (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Chủ, trong quan hệ với tớ trong xã hội cũ. Đạo thầy nghĩa tớ. Thay thầy đổi chủ*. 6 Cha (dùng để xưng gọi trong gia đình nhà nho hoặc gia đình trung lưu, thượng lưu lớp cũ ở một số địa phương)."]

Dịch thầy sang tiếng Trung hiện đại:

导师 《在大事业、大运动中指示方向、掌握政策的人。》
夫子 《旧时学生称老师(多用于书信)。》
《负责教导或传授技艺的人。》
《称某些传授知识技术的人。》
业师 《称教过自己的老师。》
先生; 老师 《尊称传授文化、技术的人。泛指在某方面值得学习的人。》
主人 《旧时聘用家庭教师、账房等的人; 雇用仆人的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thầy

thầy:thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u
thầy𪪀:thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u
thầy:thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u
thầy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thầy Tìm thêm nội dung cho: thầy