Chữ 偨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偨, chiết tự chữ SÀI, THÀI, THÀY, THẦY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 偨

Chiết tự chữ sài, thài, thày, thầy bao gồm chữ 人 奓 hoặc 亻 奓 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 偨 cấu thành từ 2 chữ: 人, 奓
  • nhân, nhơn
  • 2. 偨 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 奓
  • nhân
  • []

    U+5068, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ci1;
    Việt bính: ci1 zi1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 偨



    thày, như "thày giáo" (vhn)
    sài, như "sơ sài" (btcn)
    thầy, như "thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u" (btcn)
    thài, như "thài lài" (btcn)

    Chữ gần giống với 偨:

    ,

    Chữ gần giống 偨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 偨 Tự hình chữ 偨 Tự hình chữ 偨 Tự hình chữ 偨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 偨

    sài:sơ sài
    thài:thài lài
    thày:thày giáo, ông thày
    thầy:thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u
    偨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 偨 Tìm thêm nội dung cho: 偨