Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa trêu trong tiếng Việt:
["- đg. Cg. Trêu ghẹo. Làm cho người khác bực mình bằng những trò tinh nghịch hoặc bằng những lời châm chọc : Trêu trẻ con.","- CHọC Làm cho tức giận, khiêu khích : Trêu chọc bạn."]Dịch trêu sang tiếng Trung hiện đại:
凑趣儿 《逗笑取乐。》anh ấy với tôi rất thân nhau, vì thế anh hay cố tình trêu tôi.他跟我很熟, 所以故意拿我凑趣儿。 打趣 《拿人开玩笑; 嘲弄。》
开玩笑 《用言语或 行动戏弄人。》
撩; 撩拨; 撩惹; 调; 招; 惹; 招惹 《挑逗; 招惹。》
trêu ghẹo.
撩逗。
cảnh xuân trêu người.
春色撩人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: trêu
| trêu | 𠰉: | trêu trọc |
| trêu | 𠶅: | trêu ghẹo |
| trêu | 𠺕: | trớ trêu |
| trêu | 嘹: | trêu tức |
| trêu | 撩: | trớ trêu |

Tìm hình ảnh cho: trêu Tìm thêm nội dung cho: trêu
