Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𠰉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠰉, chiết tự chữ CHEO, CHÍU, DIỄU, DÉO, DẺO, GHẸO, GIÉO, GIỄU, NHẬU, RÉO, TRÊU, XẠU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠰉:
𠰉
Chiết tự chữ 𠰉
Pinyin: chao1;
Việt bính: ;
𠰉
Nghĩa Trung Việt của từ 𠰉
nhậu, như "ăn nhậu, nhậu nhẹt" (vhn)
cheo, như "cheo leo; cưới cheo" (gdhn)
chíu, như "chim kêu chíu chít" (gdhn)
déo, như "déo dắt (réo rắt)" (gdhn)
dẻo, như "dẻo miệng" (gdhn)
diễu, như "chế diễu, diễu cợt" (gdhn)
ghẹo, như "trêu ghẹo" (gdhn)
giéo, như "giéo giắt" (gdhn)
giễu, như "chế giễu; giễu cợt" (gdhn)
réo, như "réo lên" (gdhn)
trêu, như "trêu trọc" (gdhn)
xạu, như "xạu mặt" (gdhn)
Chữ gần giống với 𠰉:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Chữ gần giống 𠰉
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠰉
| cheo | 𠰉: | cheo leo; cưới cheo |
| chiu | 𠰉: | |
| chíu | 𠰉: | chim kêu chíu chít |
| diễu | 𠰉: | chế diễu, diễu cợt |
| déo | 𠰉: | déo dắt (réo rắt) |
| dẻo | 𠰉: | dẻo miệng |
| ghẹo | 𠰉: | trêu ghẹo |
| giéo | 𠰉: | giéo giắt |
| giễu | 𠰉: | chế giễu; giễu cợt |
| nhậu | 𠰉: | ăn nhậu, nhậu nhẹt |
| nhẹo | 𠰉: | |
| réo | 𠰉: | réo lên |
| trêu | 𠰉: | trêu trọc |
| xạu | 𠰉: | xạu mặt |

Tìm hình ảnh cho: 𠰉 Tìm thêm nội dung cho: 𠰉
