Chữ 岡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岡, chiết tự chữ CƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岡:

岡 cương

Đây là các chữ cấu thành từ này: 岡

岡

Chiết tự chữ 岡

Chiết tự chữ cương bao gồm chữ 冂 丷 一 山 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

岡 cấu thành từ 4 chữ: 冂, 丷, 一, 山
  • 冂 quynh
  • 丷 bát
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 山 san, sơn
  • cương [cương]

    U+5CA1, tổng 8 nét, bộ Sơn 山
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 冈;
    Pinyin: gang1;
    Việt bính: gong1
    1. [崑岡] côn cương;

    岡 cương

    Nghĩa Trung Việt của từ 岡

    (Danh) Đỉnh núi, sơn lĩnh.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三
    國演義: Huyền Đức dẫn Quan, Trương túng mã thượng cao cương vọng chi 玄德引關, 張縱馬上高岡望之 (Đệ nhất hồi 第一回) Huyền Đức dẫn Quan (Vũ) và Trương (Phi) phóng ngựa lên ngọn núi cao trông ra xa.
    cương, như "cảnh dương cương (dãy Jingyang)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 岡:

    㞹, 㞺, 㞻, 㞼, 㞽, 㞾, 㞿, 㟀, 㟁, 㟂, 㟃, 岝, 岡, 岢, 岣, 岧, 岨, 岩, 岫, 岬, 岭, 岱, 岳, 岵, 岷, 岸, 岹, 岺, 岽, 岾, 岿, 峀, 峁, 峂, 峄, 𡶨,

    Dị thể chữ 岡

    崗, 冈,

    Chữ gần giống 岡

    侯, 寿, 郷, 嬊, 鷰, 叚, 奧, 鵖, 候, 宻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 岡 Tự hình chữ 岡 Tự hình chữ 岡 Tự hình chữ 岡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 岡

    cương岡:cảnh dương cương (dãy Jingyang)
    岡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 岡 Tìm thêm nội dung cho: 岡