Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 岡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岡, chiết tự chữ CƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岡:
岡
Biến thể giản thể: 冈;
Pinyin: gang1;
Việt bính: gong1
1. [崑岡] côn cương;
岡 cương
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Huyền Đức dẫn Quan, Trương túng mã thượng cao cương vọng chi 玄德引關, 張縱馬上高岡望之 (Đệ nhất hồi 第一回) Huyền Đức dẫn Quan (Vũ) và Trương (Phi) phóng ngựa lên ngọn núi cao trông ra xa.
cương, như "cảnh dương cương (dãy Jingyang)" (gdhn)
Pinyin: gang1;
Việt bính: gong1
1. [崑岡] côn cương;
岡 cương
Nghĩa Trung Việt của từ 岡
(Danh) Đỉnh núi, sơn lĩnh.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Huyền Đức dẫn Quan, Trương túng mã thượng cao cương vọng chi 玄德引關, 張縱馬上高岡望之 (Đệ nhất hồi 第一回) Huyền Đức dẫn Quan (Vũ) và Trương (Phi) phóng ngựa lên ngọn núi cao trông ra xa.
cương, như "cảnh dương cương (dãy Jingyang)" (gdhn)
Chữ gần giống với 岡:
㞹, 㞺, 㞻, 㞼, 㞽, 㞾, 㞿, 㟀, 㟁, 㟂, 㟃, 岝, 岡, 岢, 岣, 岧, 岨, 岩, 岫, 岬, 岭, 岱, 岳, 岵, 岷, 岸, 岹, 岺, 岽, 岾, 岿, 峀, 峁, 峂, 峄, 𡶨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岡
| cương | 岡: | cảnh dương cương (dãy Jingyang) |

Tìm hình ảnh cho: 岡 Tìm thêm nội dung cho: 岡
