Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hụ

Nghĩa hụ trong tiếng Việt:

["- đg. (ph.). Như hú (thường nói về tiếng còi)."]

Dịch hụ sang tiếng Trung hiện đại:

(哀号声)。
极(用作富的助语词)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hụ

hụ:giầu hụ (rất giầu)
hụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hụ Tìm thêm nội dung cho: hụ