Từ: 台风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 台风:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 台 • 风

Nghĩa của 台风 trong tiếng Trung hiện đại:

[táifēng] bão。发生在太平洋西部海洋和南海海上的热带空气旋涡,是一种极强烈的风暴,风力常达10级以上,同时有暴雨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai台:một hai; giêng hai
thai台:thiên thai, khoan thai
thay台:vui thay
thơi台:thảnh thơi
đài台:đền đài; điện đài; võ đài
đày台:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong风:phong trần; đông phong (gió đông)
台风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 台风 Tìm thêm nội dung cho: 台风