Chữ 鰌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰌, chiết tự chữ THU, TÙ, TƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鰌:

鰌 thu, tù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鰌

Chiết tự chữ thu, tù, tưu bao gồm chữ 魚 酋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鰌 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 酋
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • thu, tù [thu, tù]

    U+9C0C, tổng 20 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qiu2, qiu1;
    Việt bính: cau1 jau4;

    thu, tù

    Nghĩa Trung Việt của từ 鰌

    (Danh) Cá chạch.Một âm là .

    (Động)
    Bức bách, kiềm chế.
    § Xưa dùng như
    .
    tưu, như "tưu (cá vún; tiểu nhân)" (gdhn)

    Nghĩa của 鰌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiū]Bộ: 鱼- Ngư
    Số nét: 20
    Hán Việt:
    xem "鳅"。同"鳅"。

    Chữ gần giống với 鰌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 鯿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,

    Dị thể chữ 鰌

    , , ,

    Chữ gần giống 鰌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鰌 Tự hình chữ 鰌 Tự hình chữ 鰌 Tự hình chữ 鰌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鰌

    tưu:tưu (cá vún; tiểu nhân)
    鰌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鰌 Tìm thêm nội dung cho: 鰌