Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鰌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰌, chiết tự chữ THU, TÙ, TƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鰌:
鰌
Biến thể giản thể: 䲡;
Pinyin: qiu2, qiu1;
Việt bính: cau1 jau4;
鰌 thu, tù
(Động) Bức bách, kiềm chế.
§ Xưa dùng như 遒.
tưu, như "tưu (cá vún; tiểu nhân)" (gdhn)
Pinyin: qiu2, qiu1;
Việt bính: cau1 jau4;
鰌 thu, tù
Nghĩa Trung Việt của từ 鰌
(Danh) Cá chạch.Một âm là tù.(Động) Bức bách, kiềm chế.
§ Xưa dùng như 遒.
tưu, như "tưu (cá vún; tiểu nhân)" (gdhn)
Nghĩa của 鰌 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiū]Bộ: 鱼- Ngư
Số nét: 20
Hán Việt:
xem "鳅"。同"鳅"。
Số nét: 20
Hán Việt:
xem "鳅"。同"鳅"。
Chữ gần giống với 鰌:
䱫, 䱬, 䱭, 䱮, 䱯, 䱰, 䱱, 䱲, 䱳, 䱴, 䲠, 䲡, 鯶, 鯷, 鯸, 鯾, 鯿, 鰁, 鰂, 鰃, 鰆, 鰈, 鰉, 鰊, 鰋, 鰌, 鰍, 鰐, 鰒, 鰓, 鰔, 鰕, 鰛, 鰠, 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鰌
| tưu | 鰌: | tưu (cá vún; tiểu nhân) |

Tìm hình ảnh cho: 鰌 Tìm thêm nội dung cho: 鰌
