Cao su chống va đập cửa

Từ: gió lốc lớn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gió lốc lớn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giólốclớn

Dịch gió lốc lớn sang tiếng Trung hiện đại:

飓风 《发生在大西洋西部的热带空气旋涡, 是一种极强烈的风暴, 相当于西太平洋上的台风。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gió

gió𱢻:gió bão, mưa gió
gió: 
gió:gió bão, mưa gió
gió𬰅:gió bão, mưa gió
gió𫕲:gió bão, mưa gió
gió𫖾:gió bão, mưa gió
gió𬲂:gió bão, mưa gió
gió𬲇:gió bão, mưa gió
gió𩙋:gió bão, mưa gió
gió𩙌:gió bão, mưa gió
gió𫗄:gió bão, mưa gió
gió𫗃:gió bão, mưa gió
gió𩙍:gió bão, mưa gió
gió𲋊:gió bụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: lốc

lốc祿:lốc cốc
lốc󰏳:lúa lốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: lớn

lớn:lớn lao
lớn𰋝:to lớn
lớn𡘯:lớn lao
lớn𡚚:to lớn
lớn𱙀: 
lớn󱏝:to lớn
lớn𪩥:to lớn
lớn𢀬:to lớn, cao lớn, lớn bé
lớn𢀲:to lớn
lớn𱜝: 
lớn:lớn lao
lớn:lớn lao
lớn𣁔:to lớn
gió lốc lớn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gió lốc lớn Tìm thêm nội dung cho: gió lốc lớn