Từ: 音频 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音频:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 音频 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnpín] âm tần。人的耳朵能听见的振动频率(20-20,000赫兹)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 频

tần:tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần
音频 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 音频 Tìm thêm nội dung cho: 音频