Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bích tạ
Trả lại đồ người ta tặng cho mà vẫn tỏ lòng mang ơn. ☆Tương tự:
bích hoàn
璧還,
phản bích
反璧,
kính bích
敬璧.
Nghĩa của 璧谢 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìxiè] 书;动
xin gởi lại và đa tạ (lời nói kính trọng, dùng khi trả lại đồ vật đồng thời biểu thị sự cảm tạ - thường dùng khi từ chối quà tặng)。敬辞,退还原物,并且表示感谢(多用于辞谢赠品)。
xin gởi lại và đa tạ (lời nói kính trọng, dùng khi trả lại đồ vật đồng thời biểu thị sự cảm tạ - thường dùng khi từ chối quà tặng)。敬辞,退还原物,并且表示感谢(多用于辞谢赠品)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 璧
| bích | 璧: | ngọc bích |
| bệch | 璧: | trắng bệch |
| bịch | 璧: | bồ bịch |
| vách | 璧: | vách đá, bức vách; vanh vách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 謝
| tạ | 謝: | tạ ơn, đa tạ; tạ thế |

Tìm hình ảnh cho: 璧謝 Tìm thêm nội dung cho: 璧謝
