Từ: té có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ té:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa té trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. Hắt từng ít một lên bề mặt, lên chỗ nào đó: té nước tưới rau té nhau ướt hết quần áo té nước ra đường cho đỡ bụi.","- 2 đgt., đphg Ngã: vấp té té ngửa."]

Dịch té sang tiếng Trung hiện đại:

打倒 《击倒在地。》跕; 颠仆; 踣; 摔倒 《跌倒; 降落。》
《摔1. 。》
té xuống lại bò dậy
跌倒了又爬起来了。
跌交 《摔交。》
流出; 溢出。
《用力把液体向外倒或向外洒, 使散开。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: té

𪷉:té nước vào mặt
:đổ tung tóe
𨄊:té ngã
té tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: té Tìm thêm nội dung cho: té