Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa té trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. Hắt từng ít một lên bề mặt, lên chỗ nào đó: té nước tưới rau té nhau ướt hết quần áo té nước ra đường cho đỡ bụi.","- 2 đgt., đphg Ngã: vấp té té ngửa."]Dịch té sang tiếng Trung hiện đại:
打倒 《击倒在地。》跕; 颠仆; 踣; 摔倒 《跌倒; 降落。》跌 《摔1. 。》
té xuống lại bò dậy
跌倒了又爬起来了。
跌交 《摔交。》
流出; 溢出。
泼 《用力把液体向外倒或向外洒, 使散开。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: té
| té | 𪷉: | té nước vào mặt |
| té | 細: | đổ tung tóe |
| té | 𨄊: | té ngã |

Tìm hình ảnh cho: té Tìm thêm nội dung cho: té
