Cao su chống va đập cửa

Chữ 咷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咷, chiết tự chữ GIỆU, TRỆU, XẠU, ĐÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咷:

咷 đào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 咷

Chiết tự chữ giệu, trệu, xạu, đào bao gồm chữ 口 兆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咷 cấu thành từ 2 chữ: 口, 兆
  • khẩu
  • diệu, giệu, triệu, điềm
  • đào [đào]

    U+54B7, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tao2, xuan3;
    Việt bính: tou4;

    đào

    Nghĩa Trung Việt của từ 咷

    (Động) Xem đào .

    trệu, như "nhai trệu trạo" (vhn)
    xạu, như "mặt bàu xạu, xạu mặt lại" (btcn)
    đào, như "hào đào (la khóc)" (gdhn)
    giệu, như "giệu giạo" (gdhn)

    Nghĩa của 咷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [táo]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐÀO
    khóc; khóc lóc。哭。
    号咷
    gào khóc

    Chữ gần giống với 咷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Dị thể chữ 咷

    ,

    Chữ gần giống 咷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咷 Tự hình chữ 咷 Tự hình chữ 咷 Tự hình chữ 咷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咷

    giệu:giệu giạo
    trệu:nhai trệu trạo
    xạu:mặt bàu xạu, xạu mặt lại
    đào:hào đào (la khóc)
    咷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咷 Tìm thêm nội dung cho: 咷