Cao su chống va đập cửa
Chữ 咷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咷, chiết tự chữ GIỆU, TRỆU, XẠU, ĐÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咷:
咷
Pinyin: tao2, xuan3;
Việt bính: tou4;
咷 đào
Nghĩa Trung Việt của từ 咷
(Động) Xem đào 啕.trệu, như "nhai trệu trạo" (vhn)
xạu, như "mặt bàu xạu, xạu mặt lại" (btcn)
đào, như "hào đào (la khóc)" (gdhn)
giệu, như "giệu giạo" (gdhn)
Nghĩa của 咷 trong tiếng Trung hiện đại:
[táo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÀO
khóc; khóc lóc。哭。
号咷
gào khóc
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÀO
khóc; khóc lóc。哭。
号咷
gào khóc
Chữ gần giống với 咷:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Dị thể chữ 咷
啕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咷
| giệu | 咷: | giệu giạo |
| trệu | 咷: | nhai trệu trạo |
| xạu | 咷: | mặt bàu xạu, xạu mặt lại |
| đào | 咷: | hào đào (la khóc) |

Tìm hình ảnh cho: 咷 Tìm thêm nội dung cho: 咷
