Cao su chống va đập cửa

Từ: đánh du kích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đánh du kích:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đánhdukích

Dịch đánh du kích sang tiếng Trung hiện đại:

打游击 ; 游击战 《灵活、分散的小部队, 在敌后用袭击、伏击、破坏、扰乱等手段进行的战士。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đánh

đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén

Nghĩa chữ nôm của chữ: du

du:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
du:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
du:du dương
du:du khoái (đẹp ý)
du: 
du:Du (họ); sinh mệnh du quan (vấn đề sống chết)
du: 
du:du thụ (cây elm sang thu có lá mầu vàng)
du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
du:du (thay đổi)
du:chu du, du lịch; du kích; giao du
du:du (lỗ, hố)
du: 
du:cẩn du (tên một loại ngọc đẹp)
du: 
du:phong du (mập); cao du (phì nhiêu)
du:phế du, vị du (huyệt đạo trên thân người)
du:tu du chỉ gian (trong khoảnh khắc)
du:du (mấy thứ cây)
du:con phù du
du:con phù du
du:du mị (nịnh hót)
du:du mị (nịnh hót)
du: 
du:du dương
du:chu du, du lịch; du kích; giao du
du:du (mưu kế)
du: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: kích

kích:kích chưởng (vỗ tay)
kích:cái kích
kích:cái kích
kích:kích chưởng (vỗ tay)
kích:kích động, kích thích
đánh du kích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đánh du kích Tìm thêm nội dung cho: đánh du kích