chứng cứ
Bằng cớ, tài liệu chứng minh sự thật. ◇Văn minh tiểu sử 文明小史:
Như kim khán lai, tựu giá dương đăng nhi luận, tinh quang thước lượng, dĩ thị ngoại quốc nhân văn minh đích chứng cứ
如今看來, 就這洋燈而論, 晶光爍亮, 已是外國人文明的證據 (Đệ thập tứ hồi).
Nghĩa của 证据 trong tiếng Trung hiện đại:
证据确凿
chứng cứ rành rành; chứng cứ rõ ràng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 證
| chống | 證: | chống chế, chống án |
| chứng | 證: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
| chừng | 證: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |
| chững | 證: | chững chạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 據
| cớ | 據: | bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ |
| cứ | 據: | cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm |

Tìm hình ảnh cho: 證據 Tìm thêm nội dung cho: 證據
