Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 證據 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 證據:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chứng cứ
Bằng cớ, tài liệu chứng minh sự thật. ◇Văn minh tiểu sử 史:
Như kim khán lai, tựu giá dương đăng nhi luận, tinh quang thước lượng, dĩ thị ngoại quốc  nhân văn minh đích chứng cứ
來, 論, 亮, 據 (Đệ thập tứ hồi).

Nghĩa của 证据 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngjù] chứng cứ; bằng chứng; chứng cớ。能够证明某事物的真实性的有关事实或材料。
证据确凿
chứng cứ rành rành; chứng cứ rõ ràng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 證

chống:chống chế, chống án
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
chững:chững chạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 據

cớ:bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm
證據 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 證據 Tìm thêm nội dung cho: 證據