Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 功成不居 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 功成不居:
Nghĩa của 功成不居 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngchéngbùjū] công lao thuộc về người khác; lập công nhưng công lao không thuộc về bản thân。立了功而不把功劳归于自己(语出《老子》二章:"成功而不居")。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |

Tìm hình ảnh cho: 功成不居 Tìm thêm nội dung cho: 功成不居
