Từ: 功成不居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 功成不居:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 功成不居 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngchéngbùjū] công lao thuộc về người khác; lập công nhưng công lao không thuộc về bản thân。立了功而不把功劳归于自己(语出《老子》二章:"成功而不居")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
功成不居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 功成不居 Tìm thêm nội dung cho: 功成不居