Từ: con đồi mồi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ con đồi mồi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: con • đồi • mồi

Dịch con đồi mồi sang tiếng Trung hiện đại:

玳瑁 《爬行动物, 形状像龟, 甲壳黄褐色, 有黑斑, 很光润, 可以做装饰品。产在热带和亚热带海中。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: con

con𡥵:đẻ con, con cái; bà con
con昆:đẻ con, con cái; bà con

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồi

đồi堆:núi đồi; sườn đồi
đồi𡑖:núi đồi; sườn đồi
đồi岱:núi đồi; sườn đồi
đồi𡾫:núi đồi; sườn đồi
đồi𬁏: 
đồi玳:đồi mồi
đồi穨:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
đồi𥣧:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
đồi隤:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
đồi頺:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
đồi頽:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
đồi颓:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: mồi

mồi味:cò mồi; mồi chài
mồi𠶣:miếng mồi
mồi喟:cò mồi; mồi chài
mồi𠻽:miếng mồi
mồi媒:chim mồi
mồi枚: 
mồi某:cò mồi; mồi chài
mồi烸:mồi lửa, cái mồi
mồi瑁:đồi mồi
mồi䋦:mồi chài
mồi蝐:mồi câu
mồi𩛸:mồi câu, mồi ăn
mồi𩜫:mồi câu, mồi ăn
mồi𩝇:mồi câu, mồi ăn
mồi𬲞:mồi câu, mồi ăn
con đồi mồi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: con đồi mồi Tìm thêm nội dung cho: con đồi mồi