Từ: van có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ van:

Đây là các chữ cấu thành từ này: van

Nghĩa van trong tiếng Việt:

["- 1 dt (Pháp: valse) Điệu khiêu vũ nhảy quay tròn: Chị ấy rất thích nhảy van.","- 2 dt (Pháp: valve) Nắp điều khiển hơi hoặc nước thoát ra theo một chiều: Van săm xe đạp.","- 3 dt (Pháp: vanne) Bộ phận điều chỉnh dòng chảy trong một ống nước: Công nhân đến thay một cái van ống nước cho chảy vào nhà.","- 4 dt (Pháp: valvule) Màng đàn hồi ở phía trong trái tim: Van chỉ cho máu chảy ra một chiều.","- 5 đgt Kêu xin; cầu xin: Van mãi, mẹ mới cho một số tiền."]

Dịch van sang tiếng Trung hiện đại:

瓣; 瓣膜 《人或某些动物的器官里面可以开闭的膜状结构。》van tim
心脏瓣。
活门 《阀2. 的通称。》
截门 《阀的一种, 一般安在管道中间, 把手多呈环状, 旋紧时, 管道阻塞。》
开关 《设在流体管道上控制流量的装置, 如油门开关, 气门开关。》
《形状或作用象门的。》
van nước.
水门。
van hơi.
气门
气门 《轮胎等充气的活门, 主要由气门心和金属圈构成。空气由气门压入后不易逸出。》
油门; 油门儿 《内燃机上调节燃料供给量的装置, 油门开得越大, 机器转动得越快。》
阀门《利用一个活动部件来开、关或部分地挡住一个或更多的开口或通道, 使液流、空气流或其他气流或大量松散物料可以流出、堵住或得到调节的一种装置, 亦指阀芯, 这一装置的活动部件。》
恳请 《诚恳地邀请或请求。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: van

van:van nài
van𠹚:van nài
van𠺺:van xin
van𫾖:van lạy, khóc van
van tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: van Tìm thêm nội dung cho: van