Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 方寸 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāngcùn] 1. một tấc vuông。一寸见方。
2. tấc vuông。平方寸。
3. tấc lòng; tấm lòng; lòng người。指人的内心;心绪。
方寸已乱
lòng người rối loạn
2. tấc vuông。平方寸。
3. tấc lòng; tấm lòng; lòng người。指人的内心;心绪。
方寸已乱
lòng người rối loạn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寸
| dón | 寸: | dón bước; dón tay làm phúc |
| són | 寸: | són đái |
| thuỗn | 寸: | thuỗn mặt |
| thốn | 寸: | thốn (tấc: đơn vị đo; khiêm tốn) |
| xốn | 寸: | xốn xang |

Tìm hình ảnh cho: 方寸 Tìm thêm nội dung cho: 方寸
