Từ: vơi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vơi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vơi

Dịch vơi sang tiếng Trung hiện đại:

亏; 缺 《不满; 不盈。》
减; 退 《由原有数量中去掉一部分。》
砍; 削减; 取消; 减轻; 减少 《减少重量或程度。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vơi

vơi:vơi đi, chơi vơi
vơi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vơi Tìm thêm nội dung cho: vơi