Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xìu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xìu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xìu

Nghĩa xìu trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Đổi sắc, sa sầm lại: chưa nói đến đã xìu mặt. 2. (Bánh xe) xẹp xuống, do hết hơi: Xe đạp xìu. 3. Dịu bớt, giảm bớt: Trời nắng đã xìu. 4. Xuống nước, chịu thua: Nó xìu rồi, không dám làm phách."]

Dịch xìu sang tiếng Trung hiện đại:

发软。
疲软 《疲乏无力; 不振作。》
情绪低落。

Nghĩa chữ nôm của chữ: xìu

xìu:xìu mặt
xìu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xìu Tìm thêm nội dung cho: xìu