Cao su chống va đập cửa

Từ: xăm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xăm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xăm

Nghĩa xăm trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Quẻ thẻ xin thần thánh ứng cho để biết việc tương lai: làm lễ xin xăm.","- 2 dt. Tấm vải chăng thẳng, ở giữa có vẽ vòng để làm bia mà bắn: tấm xăm bắn vào xăm.","- 3 dt. Thứ lưới mau mắt, để đánh tôm tép: thả xăm để bắt tôm.","- 4 Nh. Săm2.","- 5 đgt. 1. Dùng kim, dùng mũi nhọn mà xiên: xăm gừng xăm mứt xăm nát quả cam. 2. Dùng kim châm vào da người cho thành hình rồi bôi thuốc hoặc mực: Người Chàm có tục xăm mình Ngực hắn xăm đầy những hình quái gở. 3. Thăm dò, tìm kiếm chỗ ngầm, ẩn giấu: xăm đúng hầm bí mật."]

Dịch xăm sang tiếng Trung hiện đại:

靶子 《练习射击或射箭的目标。》
刺; 叉 《尖的东西进入或穿过物体。》
小网。
《上面刻着文字符号用于占卜或赌博、比赛等的细长小竹片或小细棍。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xăm

xăm:đi xăm xăm
xăm:bước xăm xăm
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt
xăm𥊀:đi xăm xăm, chốn xa xăm, nước xăm xắp
xăm:xin xăm (thẻ bói)
xăm𨃏:đi xăm xăm, chốn xa xăm, nước xăm xắp
xăm:xăm hình chiếc tàu vào tay
xăm:xăm xăm (chỉ dáng đi một mạch)
xăm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xăm Tìm thêm nội dung cho: xăm