Từ: 辗转 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辗转:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辗转 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎnzhuǎn] 1. trằn trọc; trăn trở。(身体)翻来覆去。
辗转不眠
trằn trọc không ngủ
2. qua tay nhiều người; gián tiếp。经过许多人的手或经过许多地方;非直接地。
辗转流传
chuyền từ người này sang người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辗

triển:triển (di chuyển; khó khăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
辗转 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辗转 Tìm thêm nội dung cho: 辗转