Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 辗转 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎnzhuǎn] 1. trằn trọc; trăn trở。(身体)翻来覆去。
辗转不眠
trằn trọc không ngủ
2. qua tay nhiều người; gián tiếp。经过许多人的手或经过许多地方;非直接地。
辗转流传
chuyền từ người này sang người khác.
辗转不眠
trằn trọc không ngủ
2. qua tay nhiều người; gián tiếp。经过许多人的手或经过许多地方;非直接地。
辗转流传
chuyền từ người này sang người khác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辗
| triển | 辗: | triển (di chuyển; khó khăn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |

Tìm hình ảnh cho: 辗转 Tìm thêm nội dung cho: 辗转
