Từ: ngũ đới có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngũ đới:
ngũ đới
Năm dải khí hậu trên trái đất, gồm
nhiệt đới, nam ôn đới, bắc ôn đới, nam hàn đới, bắc hàn đới
熱帶, 南溫帶, 北溫帶, 南寒帶, 北寒帶.
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngũ
| ngũ | 五: | ngã ngũ |
| ngũ | 伍: | quân ngũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đới
| đới | 帶: | liên đới; nhiệt đới |
Gới ý 17 câu đối có chữ ngũ:
Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn
Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn
Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa
Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa
Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn
Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn
Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh
Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh
Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong
Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa
Tam nguyệt vũ thôi xuân thụ lão,Ngũ canh phong xúc đỗ quyên đề
Mưa ba tháng giục cây xuân lão,Gió năm canh đòi tiếng quốc kêu
Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư
Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

Tìm hình ảnh cho: ngũ đới Tìm thêm nội dung cho: ngũ đới
