Từ: 推移 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推移:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推移 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīyí] chuyển dời; đổi thay; trôi qua; xoay chuyển。(时间、形势、风气等)移动或发展。
日月推移
ngày tháng trôi qua
时局的推移
sự thay đổi của thời cuộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 移

chòm:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
day:day dứt; day mắt, day huyệt
di:di dân; di tẩu (đem đi)
dây:dây dưa
:con dê; dê cụ, dê xồm
dơi: 
dời:chuyển dời; vật đổi sao dời
giay:giay trán (bóp trán)
rời:rời khỏi phòng
xờm:bờm xờm; xờm xỡ
đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
推移 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推移 Tìm thêm nội dung cho: 推移