Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 浬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浬, chiết tự chữ LÍ, RÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浬:
浬
Pinyin: li3;
Việt bính: lei5;
浬 lí
Nghĩa Trung Việt của từ 浬
(Danh) Lượng từ: dặm biển, đơn vị chiều dài trên mặt biển, bằng 1852 m.§ Cũng viết là hải lí 海里.
rí, như "rí rỏm, rí rách" (vhn)
Nghĩa của 浬 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎi]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: LÝ
hải lý (đơn vị đo độ dài trên biển, bằng 1,852km)。海里的旧称。
[lǐ]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: LÍ
hải lí (đơn vị đo lường đường biển)。 海里旧也作浬。
Số nét: 11
Hán Việt: LÝ
hải lý (đơn vị đo độ dài trên biển, bằng 1,852km)。海里的旧称。
[lǐ]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: LÍ
hải lí (đơn vị đo lường đường biển)。 海里旧也作浬。
Chữ gần giống với 浬:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浬
| rí | 浬: | nước chảy rí rách; rí rỏm (dí dỏm) |

Tìm hình ảnh cho: 浬 Tìm thêm nội dung cho: 浬
