Chữ 浬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浬, chiết tự chữ LÍ, RÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浬:

浬 lí

Đây là các chữ cấu thành từ này: 浬

浬

Chiết tự chữ 浬

Chiết tự chữ lí, rí bao gồm chữ 水 里 hoặc 氵 里 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浬 cấu thành từ 2 chữ: 水, 里
  • 水 thuỷ, thủy
  • 里 lìa, lí, lý, lịa
  • 2. 浬 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 里
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 里 lìa, lí, lý, lịa
  • lí [lí]

    U+6D6C, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li3;
    Việt bính: lei5;

    浬 lí

    Nghĩa Trung Việt của từ 浬

    (Danh) Lượng từ: dặm biển, đơn vị chiều dài trên mặt biển, bằng 1852 m.
    § Cũng viết là hải lí 海
    里.
    rí, như "rí rỏm, rí rách" (vhn)

    Nghĩa của 浬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hǎi]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: LÝ
    hải lý (đơn vị đo độ dài trên biển, bằng 1,852km)。海里的旧称。
    [lǐ]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: LÍ
    hải lí (đơn vị đo lường đường biển)。 海里旧也作浬。

    Chữ gần giống với 浬:

    㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Chữ gần giống 浬

    湅, 漗, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍, 漎, 漏, 漑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浬 Tự hình chữ 浬 Tự hình chữ 浬 Tự hình chữ 浬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 浬

    rí浬:nước chảy rí rách; rí rỏm (dí dỏm)
    浬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浬 Tìm thêm nội dung cho: 浬