Cao su chống va đập cửa

Chữ 駸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駸, chiết tự chữ XÂM, XĂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駸:

駸 xâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 駸

Chiết tự chữ xâm, xăm bao gồm chữ 馬 彐 冖 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

駸 cấu thành từ 4 chữ: 馬, 彐, 冖, 又
  • mã, mở, mứa, mựa
  • kí, kẹ, kệ
  • mịch
  • hựu, lại
  • xâm [xâm]

    U+99F8, tổng 17 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qin1;
    Việt bính: cam1;

    xâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 駸

    (Phó, tính) Xâm xâm : (1) Dáng ngựa chạy nhanh.
    ◇Thi Kinh : Giá bỉ tứ lạc, tái sậu xâm xâm , (Tiểu nhã , Tứ mẫu ) Ngồi xe bốn ngựa lạc (ngựa bạch bờm đen) kia, Chạy mau vun vút. (2) Vùn vụt (thời gian qua rất mau).
    ◇Giản Văn Đế : Tà nhật vãn xâm xâm (Nạp lương ) Ngày tà chiều tối qua vùn vụt. (3) Tiến bộ nhanh chóng.

    xăm, như "xăm xăm (chỉ dáng đi một mạch)" (vhn)
    xâm, như "xâm xâm (trôi mau)" (btcn)

    Chữ gần giống với 駸:

    , , , , , , , , , , , , 駿, , , ,

    Dị thể chữ 駸

    ,

    Chữ gần giống 駸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 駸 Tự hình chữ 駸 Tự hình chữ 駸 Tự hình chữ 駸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 駸

    xâm:xâm xâm (trôi mau)
    xăm:xăm xăm (chỉ dáng đi một mạch)
    駸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 駸 Tìm thêm nội dung cho: 駸