Cao su chống va đập cửa
Chữ 駸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駸, chiết tự chữ XÂM, XĂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駸:
駸
Biến thể giản thể: 骎;
Pinyin: qin1;
Việt bính: cam1;
駸 xâm
◇Thi Kinh 詩經: Giá bỉ tứ lạc, tái sậu xâm xâm 駕彼四駱, 載驟駸駸 (Tiểu nhã 小雅, Tứ mẫu 四牡) Ngồi xe bốn ngựa lạc (ngựa bạch bờm đen) kia, Chạy mau vun vút. (2) Vùn vụt (thời gian qua rất mau).
◇Giản Văn Đế 簡文帝: Tà nhật vãn xâm xâm 斜日晚駸駸 (Nạp lương 納涼) Ngày tà chiều tối qua vùn vụt. (3) Tiến bộ nhanh chóng.
xăm, như "xăm xăm (chỉ dáng đi một mạch)" (vhn)
xâm, như "xâm xâm (trôi mau)" (btcn)
Pinyin: qin1;
Việt bính: cam1;
駸 xâm
Nghĩa Trung Việt của từ 駸
(Phó, tính) Xâm xâm 駸駸: (1) Dáng ngựa chạy nhanh.◇Thi Kinh 詩經: Giá bỉ tứ lạc, tái sậu xâm xâm 駕彼四駱, 載驟駸駸 (Tiểu nhã 小雅, Tứ mẫu 四牡) Ngồi xe bốn ngựa lạc (ngựa bạch bờm đen) kia, Chạy mau vun vút. (2) Vùn vụt (thời gian qua rất mau).
◇Giản Văn Đế 簡文帝: Tà nhật vãn xâm xâm 斜日晚駸駸 (Nạp lương 納涼) Ngày tà chiều tối qua vùn vụt. (3) Tiến bộ nhanh chóng.
xăm, như "xăm xăm (chỉ dáng đi một mạch)" (vhn)
xâm, như "xâm xâm (trôi mau)" (btcn)
Dị thể chữ 駸
骎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 駸
| xâm | 駸: | xâm xâm (trôi mau) |
| xăm | 駸: | xăm xăm (chỉ dáng đi một mạch) |

Tìm hình ảnh cho: 駸 Tìm thêm nội dung cho: 駸
