Chữ 換 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 換, chiết tự chữ HOÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 換:

換 hoán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 換

Chiết tự chữ hoán bao gồm chữ 手 奐 hoặc 扌 奐 hoặc 才 奐 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 換 cấu thành từ 2 chữ: 手, 奐
  • thủ
  • hoán
  • 2. 換 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 奐
  • thủ
  • hoán
  • 3. 換 cấu thành từ 2 chữ: 才, 奐
  • tài
  • hoán
  • hoán [hoán]

    U+63DB, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: huan4;
    Việt bính: wun6
    1. [兌換] đoái hoán 2. [改頭換面] cải đầu hoán diện 3. [改換] cải hoán 4. [交換] giao hoán;

    hoán

    Nghĩa Trung Việt của từ 換

    (Động) Trao đổi.
    ◎Như: hoán tiền
    đổi tiền.
    ◇Tấn Thư : Thường dĩ kim điêu hoán tửu (Nguyễn Tịch truyện ) Từng lấy điêu vàng đổi lấy rượu.

    (Động)
    Thay đổi, biến đổi.
    ◇Vương Bột : Vật hoán tinh di kỉ độ thu (Đằng Vương các ) Vật đổi sao dời đã bao nhiêu mùa thu rồi.
    hoán, như "hoán cải, hoán đổi" (vhn)

    Chữ gần giống với 換:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Dị thể chữ 換

    ,

    Chữ gần giống 換

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 換 Tự hình chữ 換 Tự hình chữ 換 Tự hình chữ 換

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 換

    hoán:hoán cải, hoán đổi
    換 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 換 Tìm thêm nội dung cho: 換