Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 換 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 換, chiết tự chữ HOÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 換:
換
Biến thể giản thể: 换;
Pinyin: huan4;
Việt bính: wun6
1. [兌換] đoái hoán 2. [改頭換面] cải đầu hoán diện 3. [改換] cải hoán 4. [交換] giao hoán;
換 hoán
◎Như: hoán tiền 換錢 đổi tiền.
◇Tấn Thư 晉書: Thường dĩ kim điêu hoán tửu 嘗以金貂換酒 (Nguyễn Tịch truyện 阮籍傳) Từng lấy điêu vàng đổi lấy rượu.
(Động) Thay đổi, biến đổi.
◇Vương Bột 王勃: Vật hoán tinh di kỉ độ thu 物換星移幾度秋 (Đằng Vương các 滕王閣) Vật đổi sao dời đã bao nhiêu mùa thu rồi.
hoán, như "hoán cải, hoán đổi" (vhn)
Pinyin: huan4;
Việt bính: wun6
1. [兌換] đoái hoán 2. [改頭換面] cải đầu hoán diện 3. [改換] cải hoán 4. [交換] giao hoán;
換 hoán
Nghĩa Trung Việt của từ 換
(Động) Trao đổi.◎Như: hoán tiền 換錢 đổi tiền.
◇Tấn Thư 晉書: Thường dĩ kim điêu hoán tửu 嘗以金貂換酒 (Nguyễn Tịch truyện 阮籍傳) Từng lấy điêu vàng đổi lấy rượu.
(Động) Thay đổi, biến đổi.
◇Vương Bột 王勃: Vật hoán tinh di kỉ độ thu 物換星移幾度秋 (Đằng Vương các 滕王閣) Vật đổi sao dời đã bao nhiêu mùa thu rồi.
hoán, như "hoán cải, hoán đổi" (vhn)
Chữ gần giống với 換:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Dị thể chữ 換
换,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 換
| hoán | 換: | hoán cải, hoán đổi |

Tìm hình ảnh cho: 換 Tìm thêm nội dung cho: 換
