Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: huých có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ huých:

阋 huých鬩 huých

Đây là các chữ cấu thành từ này: huých

huých [huých]

U+960B, tổng 11 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鬩;
Pinyin: xi4;
Việt bính: jik1;

huých

Nghĩa Trung Việt của từ 阋

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 阋 trong tiếng Trung hiện đại:

[xì]Bộ: 门- Môn
Số nét: 11
Hán Việt:
tranh cãi; cãi nhau。争吵。

Chữ gần giống với 阋:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 阋

,

Chữ gần giống 阋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阋 Tự hình chữ 阋 Tự hình chữ 阋 Tự hình chữ 阋

huých [huých]

U+9B29, tổng 18 nét, bộ Đấu 鬥
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xi4, he4;
Việt bính: jik1;

huých

Nghĩa Trung Việt của từ 鬩

(Động) Cãi nhau, đánh nhau, tranh tụng.
◇Thi Kinh
: Huynh đệ huých ư tường, Ngoại ngự kì vũ , (Tiểu nhã , Thường lệ ) Anh em đánh nhau ở trong nhà, có người ngoài đến ăn hiếp, lại cùng nhau chống lại.
§ Ý nói anh em dẫu hiềm oán nhau, nhưng gặp có kẻ ngoài lấn áp, lại đồng tâm chống lại.
§ Ghi chú: Về sau, huynh đệ huých tường chỉ anh em bất hòa. ☆Tương tự: đồng thất thao qua , chử đậu nhiên ki .

huých, như "huých chó ra cắn" (vhn)
huých (gdhn)
huỵch, như "huỳnh huỵch" (gdhn)

Nghĩa của 鬩 trong tiếng Trung hiện đại:

[xì]Bộ: 鬥 - Đấu
Số nét: 18
Hán Việt:
tranh cãi; đánh nhau。争吵;争斗。

Chữ gần giống với 鬩:

,

Dị thể chữ 鬩

,

Chữ gần giống 鬩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬩 Tự hình chữ 鬩 Tự hình chữ 鬩 Tự hình chữ 鬩

Dịch huých sang tiếng Trung hiện đại:

xem hích

Nghĩa chữ nôm của chữ: huých

huých:huých chó ra cắn
huých tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huých Tìm thêm nội dung cho: huých